Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngai rồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngai rồng:
Nghĩa ngai rồng trong tiếng Việt:
["- Nh. Ngai vàng."]Dịch ngai rồng sang tiếng Trung hiện đại:
龙椅。帝位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai
| ngai | 凱: | ngai vàng |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngai | 獃: | ngai (khờ, đờ đẫn) |
| ngai | 皑: | ngai vàng |
| ngai | 皚: | ngai vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng
| rồng | 滝: | vòi rồng |
| rồng | 瀧: | vòi rồng |
| rồng | 𪚓: | con rồng |
| rồng | 𧍰: | con rồng |
| rồng | 𧏵: | con rồng |
| rồng | 蠬: | con rồng, cá rồng rồng |
| rồng | 蠪: | con rồng |

Tìm hình ảnh cho: ngai rồng Tìm thêm nội dung cho: ngai rồng
