Từ: ngổ ngáo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngổ ngáo:
Nghĩa ngổ ngáo trong tiếng Việt:
["- Nh. Ngổ: Tính khí ngổ ngáo."]Dịch ngổ ngáo sang tiếng Trung hiện đại:
嚣张 《(恶势力、邪气)上涨; 放肆。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngổ
| ngổ | 𫥩: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 𪞻: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 吘: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 𦬶: | rau ngổ |
| ngổ | 𦷮: | rau ngổ |
| ngổ | : | rau ngổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngáo
| ngáo | 傲: | ngổ ngáo |
| ngáo | 奡: | ngổ ngáo |
| ngáo | 獓: | ngổ ngáo |

Tìm hình ảnh cho: ngổ ngáo Tìm thêm nội dung cho: ngổ ngáo
