cận sự
Việc nhỏ nhen, không đáng kể.
◇Bùi Nhân tập giải 裴駰集解:
(Nhạc Nghị) bất tiết cẩu lợi, tâm vô cận sự, bất cầu tiểu thành, tư ý kiêm thiên hạ giả dã
(樂毅)不屑苟利, 心無近事, 不求小成, 斯意兼天下者也 (Dẫn Tấn Hạ Hầu Huyền 引晉 夏侯玄) (Nhạc Nghị) không màng cẩu lợi, lòng không vì việc nhỏ mọn, chẳng cầu thành công tầm thường, mà có ý chiếm cả thiên hạ vậy.Việc xảy ra gần đây, sự tình trong quá khứ chưa lâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 近事 Tìm thêm nội dung cho: 近事
