Từ: 近事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận sự
Việc nhỏ nhen, không đáng kể.
◇Bùi Nhân tập giải 解:
(Nhạc Nghị) bất tiết cẩu lợi, tâm vô cận sự, bất cầu tiểu thành, tư ý kiêm thiên hạ giả dã
(毅)利, 事, 成, 也 (Dẫn Tấn Hạ Hầu Huyền 玄) (Nhạc Nghị) không màng cẩu lợi, lòng không vì việc nhỏ mọn, chẳng cầu thành công tầm thường, mà có ý chiếm cả thiên hạ vậy.Việc xảy ra gần đây, sự tình trong quá khứ chưa lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
近事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近事 Tìm thêm nội dung cho: 近事