Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhặt che mưa, thưa che gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhặt che mưa, thưa che gió:
Dịch nhặt che mưa, thưa che gió sang tiếng Trung hiện đại:
密的遮雨, 疏的挡风 《意即物尽其用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt
| nhặt | 抇: | nhặt lấy |
| nhặt | 𫽰: | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhặt | : | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 𪰇: | nhặt lấy |
| nhặt | 汨: | mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thưa
| thưa | 𠽔: | thưa rằng |
| thưa | 疎: | thưa thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: nhặt che mưa, thưa che gió Tìm thêm nội dung cho: nhặt che mưa, thưa che gió
