Chữ 楥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楥, chiết tự chữ HUYÊN, HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楥:

楥 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楥

Chiết tự chữ huyên, huyễn bao gồm chữ 木 爰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 爰
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • viên, vén, vươn
  • huyên [huyên]

    U+6965, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan4, yuan2;
    Việt bính: hyun3 jyun4;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 楥

    Nguyên là chữ .
    huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 楥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楥

    ,

    Chữ gần giống 楥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥 Tự hình chữ 楥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楥

    huyễn:huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)
    楥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楥 Tìm thêm nội dung cho: 楥