Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肊, chiết tự chữ ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肊:
肊
Pinyin: yi4, jin1, le1, lei4;
Việt bính: jik1 jik6;
肊 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 肊
Cũng như chữ ức 臆.ức, như "mỏ ức, mỏ ác; ức đoán" (gdhn)
Nghĩa của 肊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 5
Hán Việt:
xem "臆"。同"臆"
Số nét: 5
Hán Việt:
xem "臆"。同"臆"
Chữ gần giống với 肊:
肊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肊
| ức | 肊: | mỏ ức, mỏ ác; ức đoán |

Tìm hình ảnh cho: 肊 Tìm thêm nội dung cho: 肊
