Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肊, chiết tự chữ ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肊:

肊 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肊

Chiết tự chữ ức bao gồm chữ 肉 乙 hoặc 月 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肊 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 乙
  • nhục, nậu
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 肊 cấu thành từ 2 chữ: 月, 乙
  • ngoạt, nguyệt
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • ức [ức]

    U+808A, tổng 5 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, jin1, le1, lei4;
    Việt bính: jik1 jik6;

    ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 肊

    Cũng như chữ ức .
    ức, như "mỏ ức, mỏ ác; ức đoán" (gdhn)

    Nghĩa của 肊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 5
    Hán Việt:
    xem "臆"。同"臆"

    Chữ gần giống với 肊:

    ,

    Chữ gần giống 肊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肊

    ức:mỏ ức, mỏ ác; ức đoán
    肊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肊 Tìm thêm nội dung cho: 肊