Từ: non bộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ non bộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nonbộ

Nghĩa non bộ trong tiếng Việt:

["- Núi giả để làm cảnh trong sân, vườn."]

Dịch non bộ sang tiếng Trung hiện đại:

假山 ; 山子 ; 山子石儿 《园林中完全或主要用石块(大多是太湖石)堆砌而成的小山。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: non

non:non nớt
non𡽫:núi non
non𧀒:núi non

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)
non bộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: non bộ Tìm thêm nội dung cho: non bộ