Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nước mắm tôm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước mắm tôm:
Dịch nước mắm tôm sang tiếng Trung hiện đại:
卤虾油 《卤虾的清汁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm
| mắm | : | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𫑾: | mắm tương |
| mắm | : | mắm tương |
| mắm | 𩻐: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𪊅: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𬸴: | mắm muối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm
| tôm | 𱿜: | tôm cá |
| tôm | 𩵽: | tôm cá |

Tìm hình ảnh cho: nước mắm tôm Tìm thêm nội dung cho: nước mắm tôm
