Từ: oan nghiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oan nghiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: oan • nghiệt

oan nghiệt
Oan cừu nghiệp báo. ☆Tương tự:
oan nghiệp
冤業.

Nghĩa oan nghiệt trong tiếng Việt:

["- d. Như oan trái."]

Dịch oan nghiệt sang tiếng Trung hiện đại:

冤孽 《冤仇罪孽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oan

oan冤:oan ức
oan寃:oan ức
oan眢:oan (con mắt khô)
oan苑:xôi oản
oan鴛:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan鸳:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
oan鵷:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt

nghiệt孽:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghiệt臬:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
nghiệt蘖:cay nghiệt, nghiệt ngã
oan nghiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oan nghiệt Tìm thêm nội dung cho: oan nghiệt