Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ong cái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ong cái:
Dịch ong cái sang tiếng Trung hiện đại:
雌蜂 《雌性的蜂类, 特指雌性的蜜蜂, 包括蜂王和工蜂。》母蜂 《蜜蜂中能产卵的雌蜂, 身体在蜂群中最大, 腹部很长, 翅短小, 足比工蜂长, 后足上没有花粉篮。在正常情况下每一个蜂巢只有一只母蜂。也叫蜂王。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ong
| ong | 蜂: | tổ ong |
| ong | 螉: | con ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |

Tìm hình ảnh cho: ong cái Tìm thêm nội dung cho: ong cái
