Từ: ong cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ong cái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ongcái

Dịch ong cái sang tiếng Trung hiện đại:

雌蜂 《雌性的蜂类, 特指雌性的蜜蜂, 包括蜂王和工蜂。》
母蜂 《蜜蜂中能产卵的雌蜂, 身体在蜂群中最大, 腹部很长, 翅短小, 足比工蜂长, 后足上没有花粉篮。在正常情况下每一个蜂巢只有一只母蜂。也叫蜂王。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ong

ong:tổ ong
ong:con ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)
ong cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ong cái Tìm thêm nội dung cho: ong cái