Chữ 稜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稜, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稜:

稜

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稜

稜

Chiết tự chữ 稜

[]

U+F956, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

稜

Nghĩa Trung Việt của từ 稜


lăng, như "lăng (oai linh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 稜:

䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,

Chữ gần giống 稜

Tự hình:

Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜

稜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稜 Tìm thêm nội dung cho: 稜