Từ: pháp tắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pháp tắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháptắc

Dịch pháp tắc sang tiếng Trung hiện đại:

法则 《规律。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp:pháp luật
pháp:pháp lang (men bóng)
pháp:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc

tắc:phép tắc
tắc:phép tắc
tắc𬜊:tắc lưỡi (tặc lưỡi)
tắc:bế tắc
tắc:xã tắc
tắc:con tắc kè
pháp tắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pháp tắc Tìm thêm nội dung cho: pháp tắc