Từ: phẩm chất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩm chất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẩmchất

phẩm chất
Tinh chất riêng của vật phẩm. ☆Tương tự:
chất địa
地.

Nghĩa phẩm chất trong tiếng Việt:

["- tt (H. phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức: Cán bộ và Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM)."]

Dịch phẩm chất sang tiếng Trung hiện đại:

骨头 《比喻人的品质。》品性 《品质性格。》
phẩm chất đạo đức.
道德品质。
品质; 骨; 品 《行为、作风上所表现的思想、认识、品性等的本质。》
《指人的品质、性格或名誉。》
mất phẩm chất.
丢人。
đồng chí này phẩm chất rất tốt.
这个同志人很好。 人格 《个人的道德品质。》
phẩm chất cao thượng.
人格高尚。
质地 《指人的品质或资质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất: 
chất𡂒: 
chất:chất đống, chất ngất
chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất:chất (con đỉa)
chất:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
phẩm chất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẩm chất Tìm thêm nội dung cho: phẩm chất