Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phẩm chất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩm chất:
phẩm chất
Tinh chất riêng của vật phẩm. ☆Tương tự:
chất địa
質地.
Nghĩa phẩm chất trong tiếng Việt:
["- tt (H. phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức: Cán bộ và Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM)."]Dịch phẩm chất sang tiếng Trung hiện đại:
骨头 《比喻人的品质。》品性 《品质性格。》phẩm chất đạo đức.
道德品质。
品质; 骨; 品 《行为、作风上所表现的思想、认识、品性等的本质。》
人 《指人的品质、性格或名誉。》
mất phẩm chất.
丢人。
đồng chí này phẩm chất rất tốt.
这个同志人很好。 人格 《个人的道德品质。》
phẩm chất cao thượng.
人格高尚。
质地 《指人的品质或资质。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |

Tìm hình ảnh cho: phẩm chất Tìm thêm nội dung cho: phẩm chất
