Từ: phe phẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phe phẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phephẩy

Nghĩa phe phẩy trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt."]

Dịch phe phẩy sang tiếng Trung hiện đại:

披拂 《飘动; (微风)吹动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phe

phe𫵫:phe phái
phe:chia phe
phe:phe phái
phe󰷻:phe phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩy

phẩy𢵪:phe phẩy
phẩy:phẩy nước
phe phẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phe phẩy Tìm thêm nội dung cho: phe phẩy