Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phe phẩy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phe phẩy:
Nghĩa phe phẩy trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung: Cầm quạt phe phẩy. 2. Buôn lậu: Bọn phe phẩy bị bắt."]Dịch phe phẩy sang tiếng Trung hiện đại:
披拂 《飘动; (微风)吹动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phe
| phe | 𫵫: | phe phái |
| phe | 批: | chia phe |
| phe | 派: | phe phái |
| phe | : | phe phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩy
| phẩy | 𢵪: | phe phẩy |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |

Tìm hình ảnh cho: phe phẩy Tìm thêm nội dung cho: phe phẩy
