Từ: quý giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quý giá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quýgiá

Dịch quý giá sang tiếng Trung hiện đại:

宝贵; 甘贵 《极有价值, 非常难得。可以形容具体事物, 也可以形容抽象事物。》吉光片羽 《古代传说, 吉光是神兽, 毛皮为裘, 入水数日不沉, 入火不焦。"吉光片羽"指神兽的一小块毛皮, 比喻残存的珍贵的文物。》
《比喻尊贵、贵重。》
金不换 《形容十分可贵。》
《宝贵的; 贵重的。》
vật phẩm quý giá
珍品
珍贵; 金贵 《价值大; 意义深刻; 宝贵。》
tư liệu tham khảo quý giá
珍贵的参考资料。
vật kỷ niệm quý giá
珍贵的纪念品。
贵重 《价值高; 值得重视。》
máy móc quý giá
贵重仪器
đồ vật quý giá
贵重物品

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
quý:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút
quý giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quý giá Tìm thêm nội dung cho: quý giá