Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quý giá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quý giá:
Dịch quý giá sang tiếng Trung hiện đại:
宝贵; 甘贵 《极有价值, 非常难得。可以形容具体事物, 也可以形容抽象事物。》吉光片羽 《古代传说, 吉光是神兽, 毛皮为裘, 入水数日不沉, 入火不焦。"吉光片羽"指神兽的一小块毛皮, 比喻残存的珍贵的文物。》金 《比喻尊贵、贵重。》
金不换 《形容十分可贵。》
珍 《宝贵的; 贵重的。》
vật phẩm quý giá
珍品
珍贵; 金贵 《价值大; 意义深刻; 宝贵。》
tư liệu tham khảo quý giá
珍贵的参考资料。
vật kỷ niệm quý giá
珍贵的纪念品。
贵重 《价值高; 值得重视。》
máy móc quý giá
贵重仪器
đồ vật quý giá
贵重物品
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |

Tìm hình ảnh cho: quý giá Tìm thêm nội dung cho: quý giá
