Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柘, chiết tự chữ CHÁ, GIÁ, RÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柘:
柘 chá, giá
Đây là các chữ cấu thành từ này: 柘
柘
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;
柘 chá, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 柘
(Danh) Cây chá, một thứ cây giống như cây dâu dùng chăn tằm được.◇Nguyễn Du 阮攸: Tang chá gia gia cận cổ phong 桑柘家家近古風 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Nhà nhà trồng các loại dâu chá gần với lề lối xưa.
(Danh) Chá chi 柘枝 tên một điệu múa.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thể khinh tự vô cốt, Quan giả giai tủng thần 體輕似無骨, 觀者皆聳神 (Quan chá chi vũ 觀柘枝舞) Thân mình giống như là không có xương, Người xem (múa chá chi) đều lấy làm kinh dị.
§ Cũng đọc là giá.
rú, như "rừng rú" (vhn)
giá, như "giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)" (btcn)
Nghĩa của 柘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHÁ
cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)。落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形。叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料。
Số nét: 9
Hán Việt: CHÁ
cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)。落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形。叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料。
Chữ gần giống với 柘:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柘
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| rú | 柘: | rừng rú |

Tìm hình ảnh cho: 柘 Tìm thêm nội dung cho: 柘
