Chữ 柘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柘, chiết tự chữ CHÁ, GIÁ, RÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柘:

柘 chá, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柘

Chiết tự chữ chá, giá, rú bao gồm chữ 木 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柘 cấu thành từ 2 chữ: 木, 石
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thạch, đán, đạn
  • chá, giá [chá, giá]

    U+67D8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe4;
    Việt bính: ze3;

    chá, giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 柘

    (Danh) Cây chá, một thứ cây giống như cây dâu dùng chăn tằm được.
    ◇Nguyễn Du
    : Tang chá gia gia cận cổ phong (Đông A sơn lộ hành ) Nhà nhà trồng các loại dâu chá gần với lề lối xưa.

    (Danh)
    Chá chi tên một điệu múa.
    ◇Lưu Vũ Tích : Thể khinh tự vô cốt, Quan giả giai tủng thần , (Quan chá chi vũ ) Thân mình giống như là không có xương, Người xem (múa chá chi) đều lấy làm kinh dị.
    § Cũng đọc là giá.

    rú, như "rừng rú" (vhn)
    giá, như "giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)" (btcn)

    Nghĩa của 柘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHÁ
    cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)。落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形。叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料。

    Chữ gần giống với 柘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柘

    giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
    :rừng rú
    柘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柘 Tìm thêm nội dung cho: 柘