Cao su chống va đập cửa

Từ: quấy rối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quấy rối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quấyrối

Nghĩa quấy rối trong tiếng Việt:

["- đgt. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: quấy rối giờ ngủ thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quấy

quấy𠶔:quấy rối
quấy:quấy phá
quấy:quấy phá
quấy𢫞:quấy quá
quấy𢯗:quấy rối
quấy:quấy quả
quấy:quấy phá
quấy: 
quấy:quấy phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối
quấy rối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quấy rối Tìm thêm nội dung cho: quấy rối