Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rượu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rượu

Nghĩa rượu trong tiếng Việt:

["- dt. Chất lỏng cay, nồng, được cất lên từ chất bột hoặc trái cây sau khi đã ủ men: Không nên uống rượu rượu vào lời ra say rượu."]

Dịch rượu sang tiếng Trung hiện đại:

杜康 《相传最早发明酿酒的人, 文学作品中用来指酒。》hà dĩ giải ưu, duy hữu Đỗ Khang (lấy gì giải sầu, chỉ có rượu thôi. )
何以解忧惟有杜康。
酒; 酿; 酝 《用粮食、水果等含淀粉或糖的物质经发酵制成的含乙醇的饮料, 如葡萄酒、烧酒等。》
rượu ngon.
佳酿。
rượu ngon.
佳酝

醇; 酒浆 《有机化合物的一大类, 是含有羟基的烃化合物。如乙醇(酒精)、胆固醇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rượu Tìm thêm nội dung cho: rượu