Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rẫy trong tiếng Việt:
["- 1 d. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.","- 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.","- 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. 2). Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy."]Dịch rẫy sang tiếng Trung hiện đại:
山坡地 《山坡带的土地。依山坡地保育利用条例中的定义范围, 包含国有林事业区、试验用林地及保安林地。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rẫy
| rẫy | 𡋀: | làm rẫy |
| rẫy | 𡓾: | phát rẫy |
| rẫy | 𢬦: | phát rẫy |
| rẫy | 𢹿: | phát rẫy |
| rẫy | 𣲆: | |
| rẫy | 禮: | |
| rẫy | 𧿆: | đầy rẫy |

Tìm hình ảnh cho: rẫy Tìm thêm nội dung cho: rẫy
