Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rẫy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rẫy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rẫy

Nghĩa rẫy trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phát rẫy. Mùa làm rẫy. Rẫy sắn.","- 2 đg. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.","- 3 đg. (kng.; kết hợp hạn chế). Như giãy (ng. 2). Trưa hè, đường nhựa nóng rẫy."]

Dịch rẫy sang tiếng Trung hiện đại:

山坡地 《山坡带的土地。依山坡地保育利用条例中的定义范围, 包含国有林事业区、试验用林地及保安林地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẫy

rẫy𡋀:làm rẫy
rẫy𡓾:phát rẫy
rẫy𢬦:phát rẫy
rẫy𢹿:phát rẫy
rẫy𣲆: 
rẫy: 
rẫy𧿆:đầy rẫy
rẫy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rẫy Tìm thêm nội dung cho: rẫy