Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rọ trong tiếng Việt:
["- dt Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác: Cho lợn vào rọ; Trói voi bỏ rọ (tng)."]Dịch rọ sang tiếng Trung hiện đại:
椭圆形竹笼 《常用以装猪贩运, 或装石块以填塞河流决口, 亦有用铁丝制成者。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rọ
| rọ | 𢷅: | rọ rạy (cử động nhẹ) |
| rọ | 㮲: | rọ lợn |
| rọ | 㯝: | rọ lợn |
| rọ | 𥱨: | rọ lợn |
| rọ | 露: | rọ lợn |

Tìm hình ảnh cho: rọ Tìm thêm nội dung cho: rọ
