Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rồng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật. 2 (cũ; trtr.; dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến. Mình rồng. Mặt rồng. Ngai rồng. Sân rồng*."]Dịch rồng sang tiếng Trung hiện đại:
龙 《中国古代传说中的神异动物, 身体长, 有鳞, 有角, 有脚, 能走, 能飞, 能游泳, 能兴云降雨。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng
| rồng | 滝: | vòi rồng |
| rồng | 瀧: | vòi rồng |
| rồng | 𪚓: | con rồng |
| rồng | 𧍰: | con rồng |
| rồng | 𧏵: | con rồng |
| rồng | 蠬: | con rồng, cá rồng rồng |
| rồng | 蠪: | con rồng |

Tìm hình ảnh cho: rồng Tìm thêm nội dung cho: rồng
