Từ: rợp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rợp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rợp

Nghĩa rợp trong tiếng Việt:

["- t. Có bóng mát: Ngồi nghỉ ở chỗ rợp. Ngb. Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả: Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố."]

Dịch rợp sang tiếng Trung hiện đại:

庇荫; 阴蔽; 背阴 《(树木)遮住阳光。》
遮天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rợp

rợp𣜿:rợp bóng
rợp:rợp bóng
rợp:rợp bóng
rợp𩄓:rợp bóng
rợp󰘖:rợp bóng
rợp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rợp Tìm thêm nội dung cho: rợp