Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rợp trong tiếng Việt:
["- t. Có bóng mát: Ngồi nghỉ ở chỗ rợp. Ngb. Nhiều đến nỗi bóng che khắp cả: Cờ đỏ sao vàng treo rợp phố."]Dịch rợp sang tiếng Trung hiện đại:
庇荫; 阴蔽; 背阴 《(树木)遮住阳光。》遮天。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rợp
| rợp | 𣜿: | rợp bóng |
| rợp | 苙: | rợp bóng |
| rợp | 雴: | rợp bóng |
| rợp | 𩄓: | rợp bóng |
| rợp | : | rợp bóng |

Tìm hình ảnh cho: rợp Tìm thêm nội dung cho: rợp
