Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ruột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ruột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ruột

Nghĩa ruột trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn. 2 Bộ phận bên trong của một số vật. Ruột phích. Ruột bút bi. Ruột bánh mì. 3 (kết hợp hạn chế). Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm. Xót ruột*. Ruột đau như cắt. Tức lộn ruột. Ruột rối như tơ vò. Nóng ruột*.","- II t. (dùng phụ sau d. chỉ quan hệ gia đình thân thuộc). Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ. Bố . Anh em ruột. Cháu gọi bằng bác ruột."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruột

ruột󰒝:ruột gan
ruột𦛌:ruột gan
ruột𦝬:ruột gan
ruột𫆧:ruột gan
ruột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ruột Tìm thêm nội dung cho: ruột