Từ: rum có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ rum:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rum

Nghĩa rum trong tiếng Việt:

["- d. 1. Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm. 2. Màu đỏ tím: Phẩm rum.","- d. Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía."]
rum tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rum Tìm thêm nội dung cho: rum