Nghĩa rum trong tiếng Việt:
["- d. 1. Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm. 2. Màu đỏ tím: Phẩm rum.","- d. Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía."]
Tìm hình ảnh cho: rum Tìm thêm nội dung cho: rum
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt

Tìm hình ảnh cho: rum Tìm thêm nội dung cho: rum