Cao su chống va đập cửa

Từ: trợ cấp giáo dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trợ cấp giáo dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trợcấpgiáodục

Dịch trợ cấp giáo dục sang tiếng Trung hiện đại:

教育津贴jiàoyù jīntiē

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ

trợ:trợ lực, hỗ trợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)

Gới ý 21 câu đối có chữ trợ:

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

trợ cấp giáo dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trợ cấp giáo dục Tìm thêm nội dung cho: trợ cấp giáo dục