Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rút trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Lấy từ trong ra: rút tay ra khỏi túi rút quân bài. 2. Thu về, trở lại chỗ cũ: rút tiền gửi tiết kiệm. 3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết: rút kinh nghiệm rút ra bài học bổ ích. 4. Kéo về phía mình: rút dây rút rơm. 5. Chuyển vào sâu, về phía sau: rút quân vào rừng rút vào hoạt động bí mật. 6. Giảm bớt: rút ngắn thời hạn rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.","- 2 Nh. Rau rút."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |

Tìm hình ảnh cho: rút Tìm thêm nội dung cho: rút
