Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: say nắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ say nắng:
Nghĩa say nắng trong tiếng Việt:
["- Choáng váng vì đi lâu ngoài nắng to."]Dịch say nắng sang tiếng Trung hiện đại:
受暑; 受热; 发痧; 日射病 《患中暑病。有的地区叫发痧。》Nghĩa chữ nôm của chữ: say
| say | 𫑹: | say sưa, say rượu |
| say | 醝: | say sưa, say rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng
| nắng | 𪱆: | trời nắng |
| nắng | 曩: | trời nắng |
| nắng | 𣌝: | trời nắng |
| nắng | : | trời nắng |
| nắng | 燙: | nắng nóng |
| nắng | 𬋟: | nắng nóng |
| nắng | : | nắng nóng |

Tìm hình ảnh cho: say nắng Tìm thêm nội dung cho: say nắng
