Từ: say nắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ say nắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: saynắng

Nghĩa say nắng trong tiếng Việt:

["- Choáng váng vì đi lâu ngoài nắng to."]

Dịch say nắng sang tiếng Trung hiện đại:

受暑; 受热; 发痧; 日射病 《患中暑病。有的地区叫发痧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: say

say𫑹:say sưa, say rượu
say:say sưa, say rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng

nắng𪱆:trời nắng
nắng:trời nắng
nắng𣌝:trời nắng
nắng󰉻:trời nắng
nắng:nắng nóng
nắng𬋟:nắng nóng
nắng󰌱:nắng nóng
say nắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: say nắng Tìm thêm nội dung cho: say nắng