Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉnh ngư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉnh ngư:
tỉnh ngư
Cá trong giếng. Tỉ dụ người có kiến thức hẹp hòi.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Phù tỉnh ngư bất khả dữ ngữ đại, câu ư ải dã
夫井魚不可與語大, 拘於隘也 (Nguyên đạo 原道).
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| tỉnh | 穽: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngư
| ngư | 渔: | ngư ông |
| ngư | 漁: | ngư ông |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngư | 䱷: | ngư ông, ngư thuyền |

Tìm hình ảnh cho: tỉnh ngư Tìm thêm nội dung cho: tỉnh ngư
