Từ: tỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỏ

Nghĩa tỏ trong tiếng Việt:

["- I t. 1 Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn). Trăng tỏ. Khêu tỏ ngọn đèn. Sáng chưa tỏ mặt người. 2 (id.). (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ. Mắt ông cụ còn tỏ lắm. Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.","- II đg. 1 Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.). 2 Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ. Tỏ nỗi niềm tâm sự. Tỏ tình. 3 Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ. Tỏ thái độ đồng tình."]

Dịch tỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《把思想感情显示出来; 表示。》《表达。》
tỏ tình.
传情。
光明; 明亮; 明朗 《光线充足。》
明白; 明显 《内容、意思等使人容易了解; 清楚; 明确。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏ

tỏ𤍄:sáng tỏ
tỏ󰌟:sáng tỏ
tỏ𤍊:sáng tỏ
tỏ󰌡: 
tỏ𤏣:sáng tỏ
tỏ𤑟:sáng tỏ
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tỏ:tỏ rõ
tỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỏ Tìm thêm nội dung cho: tỏ