Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tỏ trong tiếng Việt:
["- I t. 1 Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn). Trăng tỏ. Khêu tỏ ngọn đèn. Sáng chưa tỏ mặt người. 2 (id.). (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ. Mắt ông cụ còn tỏ lắm. Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.","- II đg. 1 Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.). 2 Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ. Tỏ nỗi niềm tâm sự. Tỏ tình. 3 Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ. Tỏ thái độ đồng tình."]Dịch tỏ sang tiếng Trung hiện đại:
表 《把思想感情显示出来; 表示。》传 《表达。》tỏ tình.
传情。
光明; 明亮; 明朗 《光线充足。》
明白; 明显 《内容、意思等使人容易了解; 清楚; 明确。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏ
| tỏ | 𤍄: | sáng tỏ |
| tỏ | : | sáng tỏ |
| tỏ | 𤍊: | sáng tỏ |
| tỏ | : | |
| tỏ | 𤏣: | sáng tỏ |
| tỏ | 𤑟: | sáng tỏ |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |

Tìm hình ảnh cho: tỏ Tìm thêm nội dung cho: tỏ
