Từ: thói nước trịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thói nước trịnh:
Nghĩa thói nước trịnh trong tiếng Việt:
["- Nói thói tà dâm của trai gái","- Nước Trịnh thời Xuân Thu có nhiều thói tà dâm phóng đãng, trai gái trèo tường đón ngõ hẹn nhau ngoài nội để đùa bỡn là chuyện phổ biến","- Kinh Thi còn chép một số ca dao nước Trịnh phản ánh tình trạng tà dâm phóng đãng đó","- Vân Tiên:","- Chẳng phen thói nước Trịnh đâu","- Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình"] Nghĩa chữ nôm của chữ: thói
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| thói | 𫤈: | lề thói |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |
| thói | 𢟔: | thói quen |
| thói | 腿: | lề thói |
| thói | 退: | thói quen |
| thói | : | lề thói |
| thói | 𫗂: | thói quen |
| thói | 𫗁: | thói quen |
| thói | : | thói quen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trịnh
| trịnh | 郑: | trịnh trọng |
| trịnh | 鄭: | trịnh trọng |