Từ: thói tật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thói tật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thóitật

Dịch thói tật sang tiếng Trung hiện đại:


沉痼 《长久而难治的病, 比喻难以改掉的坏习惯。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thói

thói:thói quen, thói đời
thói𫤈:lề thói
thói:thói quen, thói đời
thói𢟔:thói quen
thói:lề thói
thói退:thói quen
thói󰖲:lề thói
thói𫗂:thói quen
thói𫗁:thói quen
thói󱄭:thói quen

Nghĩa chữ nôm của chữ: tật

tật:tật (ghen)
tật:bệnh tật
tật:tật lê (dược thảo)
thói tật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thói tật Tìm thêm nội dung cho: thói tật