Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thói tật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thói tật:
Dịch thói tật sang tiếng Trung hiện đại:
书沉痼 《长久而难治的病, 比喻难以改掉的坏习惯。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thói
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| thói | 𫤈: | lề thói |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |
| thói | 𢟔: | thói quen |
| thói | 腿: | lề thói |
| thói | 退: | thói quen |
| thói | : | lề thói |
| thói | 𫗂: | thói quen |
| thói | 𫗁: | thói quen |
| thói | : | thói quen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tật
| tật | 嫉: | tật (ghen) |
| tật | 疾: | bệnh tật |
| tật | 蒺: | tật lê (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: thói tật Tìm thêm nội dung cho: thói tật
