Từ: thầy địa lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy địa lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầy • địa • lý

Dịch thầy địa lý sang tiếng Trung hiện đại:

风水先生 《用泥土占卜的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy偨:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy柴:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

lý俚:ca lý
lý哩:ca lý
lý娌:trục lý (chị em dâu)
lý李:đào lý
lý理:lý lẽ
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
thầy địa lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầy địa lý Tìm thêm nội dung cho: thầy địa lý