Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thầy địa lý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy địa lý:
Dịch thầy địa lý sang tiếng Trung hiện đại:
风水先生 《用泥土占卜的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy
| thầy | 偨: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 𪪀: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |

Tìm hình ảnh cho: thầy địa lý Tìm thêm nội dung cho: thầy địa lý
