Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẹo

Nghĩa thẹo trong tiếng Việt:

["- 1. d. Số lượng rất nhỏ : Một thẹo thuốc. 2. t. Có ba góc và méo: Miếng đất thẹo."]

Dịch thẹo sang tiếng Trung hiện đại:

疤; 疤痕; 疤瘌; 疤拉 《疤痢; 疮口或伤口长好后留下的痕迹。》
疮疤 《疮好了以后留下的疤。》
斜三角形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹo

thẹo:vết thẹo
thẹo:thẹo mặt
thẹo:một thẹo
thẹo𤵌:vết thẹo
thẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẹo Tìm thêm nội dung cho: thẹo