Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thổi còi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổi còi:
Dịch thổi còi sang tiếng Trung hiện đại:
呼哨 《把手指放在嘴里用力吹时, 或物体迅速运动时, 发出的尖锐的像哨子的声音。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thổi
| thổi | 𠺙: | thổi kèn |
| thổi | 煺: | thổi cơm |
| thổi | 璀: | thổi (rực rỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: còi
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | : | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | 𥶯: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |
| còi | 𧥇: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |

Tìm hình ảnh cho: thổi còi Tìm thêm nội dung cho: thổi còi
