Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoáng mát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoáng mát:
Dịch thoáng mát sang tiếng Trung hiện đại:
敞 《(房屋、庭院等)宽绰; 没有遮拦。》风凉 《有风而凉爽。》
开朗 《地 方开阔, 光线充足。》
垲 《地势高而且干燥。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoáng
| thoáng | 倘: | thoáng qua |
| thoáng | 曠: | thoáng qua; thấp thoáng |
| thoáng | 洸: | thấp thoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mát
| mát | 𠖾: | mát mặt, tắm mát |
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mát | 𬟼: | con mát (con mạt) |
| mát | 𫖼: | gió mát |
| mát | : | gió mát |

Tìm hình ảnh cho: thoáng mát Tìm thêm nội dung cho: thoáng mát
