Cao su chống va đập cửa
Từ: thách đấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thách đấu:
Dịch thách đấu sang tiếng Trung hiện đại:
挑战 《鼓动对方跟自己竞赛。》叫号 《用言语向对方挑战或挑衅。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thách
| thách | 嘁: | nói thách |
| thách | 𡂓: | thách thức |
| thách | 托: | thách thức |
| thách | 昔: | thách thức |
| thách | 𱴥: | thách thức |
| thách | 適: | thách thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đấu | 𫔯: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬥: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬦: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬪: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬭: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: thách đấu Tìm thêm nội dung cho: thách đấu
