Từ: thốt ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thốt ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thốt • ra

Dịch thốt ra sang tiếng Trung hiện đại:

冲口 《指说话不加虑, 直率说出。》
出声 《发出声响。》
吭 《出声; 说话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thốt

thốt卒:thốt nhiên (chợt)
thốt啐:thốt (nói)
thốt椊:thốt (trái cho đường)
thốt橽:thốt (trái cho đường)
thốt猝:thốt nhiên
thốt説:thốt (nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra囉:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào
thốt ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thốt ra Tìm thêm nội dung cho: thốt ra