Chữ 橽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橽, chiết tự chữ THỐT, THỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橽:

橽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橽

橽

Chiết tự chữ 橽

Chiết tự chữ thốt, thớt bao gồm chữ 木 達 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橽 cấu thành từ 2 chữ: 木, 達
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 達 thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • []

    U+6A7D, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4;
    Việt bính: ;

    橽

    Nghĩa Trung Việt của từ 橽



    thớt, như "cái thớt" (vhn)
    thốt, như "thốt (trái cho đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 橽:

    橽, 檃, 檇, 檎, 檖, 檝, 檠, 檤, 檨,

    Chữ gần giống 橽

    棢, 栫, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橽

    thốt橽:thốt (trái cho đường)
    thớt橽:cái thớt
    橽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橽 Tìm thêm nội dung cho: 橽