Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 橽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橽, chiết tự chữ THỐT, THỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橽

Chiết tự chữ thốt, thớt bao gồm chữ 木 達 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橽 cấu thành từ 2 chữ: 木, 達
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • []

    U+6A7D, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 橽



    thớt, như "cái thớt" (vhn)
    thốt, như "thốt (trái cho đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 橽:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 橽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽 Tự hình chữ 橽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橽

    thốt:thốt (trái cho đường)
    thớt:cái thớt
    橽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橽 Tìm thêm nội dung cho: 橽