Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;
髟 tiêu, bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 髟
(Tính) Tóc dài lượt thượt.§ Cũng đọc là bưu.
tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。
Chữ gần giống với 髟:
髟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu
| bưu | 彪: | |
| bưu | 邮: | |
| bưu | 郵: |

Tìm hình ảnh cho: tiêu, bưu Tìm thêm nội dung cho: tiêu, bưu
