Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếm hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiếm hiệu:
tiếm hiệu
Mạo dụng tôn hiệu của đế vương.Xưng hiệu không phải của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếm
| tiếm | 僣: | tiếm ngôi |
| tiếm | 僭: | tiếm ngôi |
| tiếm | 譖: | tiếm ngôn (dèm pha) |
| tiếm | 谮: | tiếm ngôn (dèm pha) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: tiếm hiệu Tìm thêm nội dung cho: tiếm hiệu
