Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếng thơm muôn thuở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng thơm muôn thuở:
Dịch tiếng thơm muôn thuở sang tiếng Trung hiện đại:
流芳千古 《美名流传后世而不朽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thơm
| thơm | 𦹳: | thơm tho |
| thơm | 𬳦: | hương thơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muôn
| muôn | 万: | muôn vạn |
| muôn | 𫔬: | muôn năm |
| muôn | 萬: | muôn vạn |
| muôn | 𨷈: | muôn vạn |
| muôn | 𰿘: | muôn năm |
| muôn | 𬮙: | muôn năm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuở
| thuở | 𣇫: | thuở xưa |
| thuở | 𣋾: | thuở xưa |
| thuở | 課: | thuở xưa |

Tìm hình ảnh cho: tiếng thơm muôn thuở Tìm thêm nội dung cho: tiếng thơm muôn thuở
