Từ: tin mù quáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tin mù quáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tin • mù • quáng

Dịch tin mù quáng sang tiếng Trung hiện đại:

宠信 《宠爱信任(多含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin信:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mù

mù𫡪:(mù)
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mù𪾤:mù mắt, đui mù
mù瞙:mù mắt, đui mù
mù𱳚:mù mắt, đui mù
mù󰎻:mù mắt, đui mù
mù𩂟:sương mù, mây mù, mù mịt
mù霧:sương mù, mây mù, mù mịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: quáng

quáng晃:quáng mắt
quáng𤈛:quáng mắt
quáng爌:quáng đèn
quáng𥆄:quáng mắt
quáng䀨:quáng mắt
quáng䨔:quáng mắt
tin mù quáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tin mù quáng Tìm thêm nội dung cho: tin mù quáng