Từ: 出师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出师 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshī] 1. thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề) 。 (徒弟)期满学成。

2. ra quân; xuất quân; ra trận; xuất binh ra trận。 出兵打仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
出师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出师 Tìm thêm nội dung cho: 出师