Chữ 竪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竪, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竪:

竪 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竪

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 臣 又 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竪 cấu thành từ 3 chữ: 臣, 又, 立
  • thườn, thần
  • hựu, lại
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • thụ [thụ]

    U+7AEA, tổng 13 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu6;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 竪

    Tục dùng như chữ thụ .
    thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竪:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 竪

    , ,

    Chữ gần giống 竪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竪 Tự hình chữ 竪 Tự hình chữ 竪 Tự hình chữ 竪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竪

    thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
    竪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竪 Tìm thêm nội dung cho: 竪