Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trái cựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái cựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráicựa

Nghĩa trái cựa trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Ngược với thói thường. 2. Ngược với cái đang thuận chiều."]

Dịch trái cựa sang tiếng Trung hiện đại:

相反; 反常 《事物的两个方面互相矛盾、互相排斥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựa

cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
cựa: 
trái cựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trái cựa Tìm thêm nội dung cho: trái cựa