Cao su chống va đập cửa

Từ: trêu đùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trêu đùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trêuđùa

Dịch trêu đùa sang tiếng Trung hiện đại:


白相 《玩; 玩耍; 玩弄。》
逗弄 《作弄; 耍笑。》
không nên trêu đùa người khác.
逗弄人可不该。
《吵闹; 开玩笑。》
诨; 诙 《戏谑; 开玩笑。》
trêu đùa; trêu chọc
打诨
开涮 《(方>戏弄(人); 开玩笑。》
耍弄 《玩弄; 施展。》
调侃 《用言语戏弄; 嘲笑。》
调理; 挑弄; 戏耍; 戏弄 《 耍笑捉弄; 拿人开心。》
调笑; 调谑 《开玩笑; 嘲笑。》
挑逗 《逗引; 招惹。》
捉弄 《对人开玩笑, 使为难。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trêu

trêu𠰉:trêu trọc
trêu𠶅:trêu ghẹo
trêu𠺕:trớ trêu
trêu:trêu tức
trêu:trớ trêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đùa

đùa:đùa nghịch, đùa cợt
đùa𢟎:đùa nghịch, đùa cợt
đùa:đùa cơm vào miệng (gạt)
đùa𢴉:đùa cơm vào miệng (gạt)
trêu đùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trêu đùa Tìm thêm nội dung cho: trêu đùa