Từ: trò cười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trò cười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trò • cười

Nghĩa trò cười trong tiếng Việt:

["- Việc đáng chê cười: Ăn mặc lố lăng để làm trò cười cho thiên hạ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò徒:học trò
trò𬐸:bày trò
trò路:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: cười

cười唭:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười䶞:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
trò cười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trò cười Tìm thêm nội dung cho: trò cười