Từ: bước nhảy đầu tiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bước nhảy đầu tiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bước • nhảy • đầu • tiên

Dịch bước nhảy đầu tiên sang tiếng Trung hiện đại:

起步qǐbù

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước北:bước tới
bước𨀈:bước đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhảy

nhảy趂:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𧿆:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy趾:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy䟢:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𬦮:bước nhảy; nhảy vọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên仙:tiên phật
tiên僊:tiên phật
tiên先:trước tiên
tiên姗:tiên (đủng đỉnh)
tiên戋:tiên (nhỏ)
tiên戔:tiên (nhỏ)
tiên椾:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên氙:tiên (khí xenon)
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
tiên淺:tiên (nước chảy róc rách)
tiên煎:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên牋:giấy hoa tiên
tiên秈:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên笺:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên箋:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên籼:tiên (lúa hạt dài)
tiên跹:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên躚:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên鬋:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên鮮:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
bước nhảy đầu tiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bước nhảy đầu tiên Tìm thêm nội dung cho: bước nhảy đầu tiên