Cao su chống va đập cửa

Từ: trò chơi dân gian có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trò chơi dân gian:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tròchơidângian

Dịch trò chơi dân gian sang tiếng Trung hiện đại:

社火 《民间在节日的集体游艺活动, 如狮舞、龙灯等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi

chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi󱉁: 
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi𨔈:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian:gian dâm
gian:gian dâm
gian:gian khổ; gian nan
gian:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian:nhân gian; trung gian
gian:nhân gian; trung gian
trò chơi dân gian tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trò chơi dân gian Tìm thêm nội dung cho: trò chơi dân gian