Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trừ khi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừ khi:
Dịch trừ khi sang tiếng Trung hiện đại:
除非; 除去 《表示唯一的条件, 相当于"只有", 常跟"才、否则、不然"等合用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ
| trừ | 儲: | trừ bị (dự trù) |
| trừ | 踟: | trần trừ |
| trừ | 蹰: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khi
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |
| khi | 桤: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 榿: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
| khi | 欹: | khi nguy (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: trừ khi Tìm thêm nội dung cho: trừ khi
