Từ: trừ khi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừ khi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừkhi

Dịch trừ khi sang tiếng Trung hiện đại:

除非; 除去 《表示唯一的条件, 相当于"只有", 常跟"才、否则、不然"等合用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ

trừ:trừ bị (dự trù)
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trừ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi

khi:khi nguy (lảo đảo)
khi:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi榿:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
khi:khi nguy (lảo đảo)
trừ khi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừ khi Tìm thêm nội dung cho: trừ khi